Bảng Giá Chống Thấm Bình Dương Mới Nhất 2023

Bảng Giá Chống Thấm Bình Dương

Nội dung bài viết

Bảng Giá Chống Thấm Bình Dương Cập Nhật Mới Nhất 2023

Bảng Giá Chống Thấm Sân Thượng Bình Dương 2023

STT HẠNG MỤC CHỐNG THẤM ĐƠN VỊ TÍNH ĐƠN GIÁ (VNĐ)
1 Đục gạch + chuyển sà bần m2 150.000 – 170.000 VNĐ
2 Xử lý vết nứt bê tông bằng Epoxy, Sikadur 731, Sikadur 752. m 220.000 – 270.000 VNĐ
3 Xử lý vết nứt bê tông bằng Foam: Senlong SL668, SL669. m 170.000 – 200.000 VNĐ
4 Chống thấm bằng màng gốc xi măng, Sikatop Seal 107/105/109, Sika Lalex. m2 100.000 – 120.000 VNĐ
5 Chống thấm bằng màng PU, Sika Plastic 632R, Fosroc Nitoproof 600. m2 220.000 – 250.000 VNĐ
6 Chống thấm bằng màng khò gốc Bitum, Sika Bituseal T130SG. m2 190.000 – 210.000 VNĐ
7 Xử lý bơm PU điểm thấm, Senlong SL668, SL669. Điểm 150.000 – 170.000 VNĐ
8 Rót Grout, bơm keo cổ ống: Sika Grout, Sikaflex. Điểm 150.000 – 200.000 VNĐ
9 Gia cố bê tông tổ ong: Sika Latex, Sika Grout. Điểm 2.500.000 – 3.500.000 VNĐ
10 Gia cố vách chân tường: Sika Grout, Sika Latex. m 350.000 – 370.000 VNĐ
11 Sơn nước hoàn thiện: Kansai Idecor 3,5,7,9. m2 50.000 – 70.000 VNĐ
12 Cán vữa + lót gạch. m2 250.000 – 350.000 VNĐ

Bảng Giá Chống Thấm Nhà Vệ Sinh Bình Dương 2023

STT VẬT LIỆU CHỐNG THẤM XUẤT XỨ ĐƠN VỊ TÍNH ĐƠN GIÁ (VNĐ)
1 Sika Latex – TH Việt Nam m2 160.000 VNĐ
2 Sika Top Seal – 107 2 thành phần Việt Nam m2 190.000 VNĐ
3 Sika Maxbon Singapore m2 190.000 VNĐ
4 Màng lỏng gốc Polyurethane Mais Polymer m2 290.000 VNĐ
5 Màng khò nóng gốc bitum dày 3mm Italya m2 180.000 VNĐ
6 Màng khò nóng gốc bitum dày 4mm Italya m2 190.000 VNĐ
7 Màng nhũ tương chống thấm đàn hồi Membrane m2 160.000 VNĐ
8 Màng nhũ tương chống thấm đàn hồi Flintkote m2 160.000 VNĐ
9 Chống thấm tường nhà vệ sinh bằng KOVA Việt Nam m2 180.000 VNĐ
10 Xử lý vết nứt tường nhà vệ sinhbằng keo Seal “N” Flex 1 Anh md 110.000 VNĐ
11 Chống thấm cổ ống: cuốn thanh trương nở + rót vữa không co ngót Hàn Quốc cổ ống 150.000 VNĐ
12 Xử lý chống thấm xung quanh khuôn cửa ra vào, ô thoáng nhà vệ sinh bằng keo Seal “N” Flex 1 và mành chịu lực (chưa bao gồm sơn bả). Italya md 120.000 VNĐ
13 Chống thấm phòng vệ sinh cũ (trọn gói) 2.300.000 VNĐ

Bảng Giá Chống Thấm Tường Bình Dương 2023

STT HẠNG MỤC CHỐNG THẤM ĐƠN GIÁ (VNĐ/M2) GHI CHÚ
1 Màng chống thấm 2 thành phần: 3 lớp kết hợp với lưới gia cường 190.000 – 300.000 VNĐ Tuân thủ nguyên tắc chống thấm tường nhà từ khâu chuẩn bị bề mặt đến khâu thi công chống thấm

Sử dụng vật liệu chất lượng, chính hãn

2 Màng chống thấm rải trước 270.000 – 310.000 VNĐ
3 Màng chống thấm Polyurea. 440.000 – 520.000 VNĐ
4 Màng chống thấm dạng mao dẫn, thẩm thấu. 150.000 – 240.000 VNĐ
5 Chống thấm tường nhà trọn gói Báo giá chi tiết sau khảo sát
6 Chống thấm bằng sika và phụ gia chống thấm. 2.650.000 VNĐ Không làm xước bề mặt chống thấm
Hỗn hợp sika latex và xi măng nước phù hợp.
Sika top, seal 107, sika flex contruction ở các vị trí mạch ngừng.
7 Chống thấm bằng composite. 1.250.000 VNĐ Yêu cầu: mặt bằng chống thấm phải khô ráo, bằng phẳng
8 Chống thấm bằng inox và phụ gia, nước, xi măng. Sử dụng keo ở mạch ngừng. 3.180.000 VNĐ
9 Chống thấm bằng màng tự dính Autotak với độ dày 2mm. 380.000 VNĐ
10 Chống thấm bằng máy hàn khí, máy khò.

Sử dụng cho tường nhà, sử dụng HPDE.

1.570.000 VNĐ

Bảng Giá Chống Thấm Tầng Hầm Bình Dương 2023

STT HẠNG MỤC CHỐNG THẤM VẬT TƯ ĐƠN VỊ TÍNH ĐƠN GIÁ (VNĐ)
1 Đục gạch + chuyển xà bần Không cần vật tư chỉ cần dụng cụ  m2 150.000 – 170.000 VNĐ
2 Xử lý vết nứt bê tông Epoxy, Sikadur 731, Sikadur 752  m 220.000 – 270.000 VNĐ
Foam, Senlong SL668, SL669  m 170.000 – 200.000 VNĐ
3 Chống thấm sàn đáy tầng hầm Màng gốc xi măng, Sikatop Seal 107/105/109, Sika Lalex  m2 100.000 – 120.000 VNĐ
Màng PU, Sika Plastic 632R, Fosroc Nitoproof 600  m2 220.000 – 250.000 VNĐ
Màng khò gốc Bitum, Sika Bituseal T130SG  m2 190.000 – 210.000 VNĐ
4 Xử lý điểm thấm Xử lý bơm PU điểm thấm, Senlong SL668, SL669 Điểm 150.000 – 170.000 VNĐ
Gia cố bê tông tổ ong bằng Sika Latex, Sika Grout Điểm 150.000 – 200.000 VNĐ
5 Chống thấm cổ ống Rót Grout, bơm keo cổ ống: Sika Grout, Sikaflex  m 350.000 – 370.000 VNĐ
6 Chống thấm vách chân tường Sử dụng Sika Grout, Sika Latex  m2 50.000 – 70.000 VNĐ
7 Hoàn thiện chống thấm Sơn nước hoàn thiện: Kansai Idecor 3,5,7,9  m2 250.000 – 350.000 VNĐ
Cán vữa + lót gạch.

Bảng Giá Chống Thấm Bể Bơi Bình Dương 2023

STT HẠNG MỤC CHỐNG THẤM ĐƠN VỊ TÍNH ĐƠN GIÁ (VNĐ)
1 Màng chống thấm 2 thành phần: 3 lớp kết hợp với lưới gia cường m2 190.000 – 290.000 VNĐ
2 Màng chống thấm rải trước m2 270.000 – 310.000 VNĐ
3 Màng chống thấm Polyurea m2 440.000 – 510.000 VNĐ
4 Màng chống thấm dạng mao dẫn, thẩm thấu m2 140.000 – 240.000 VNĐ
5 Chống thấm bể bơi, bể nước trọn gói m2 Báo giá khi khảo sát
6 Chống thấm bằng sika và phụ gia chống thấm m2 2.650.000 VNĐ
Hỗn hợp sika latex và xi măng nước phù hợp
Sika top, seal 107, sika flex contruction ở các vị trí mạch ngừng
7 Chống thấm bằng composite m2 1.250.000 VNĐ
8 Chống thấm bằng inox và phụ gia, nước, xi măng m2 3.180.000 VNĐ
9 Chống thấm bằng màng tự dính Autotak m2 380.000 VNĐ
10 Chống thấm bằng máy hàn khí, máy khò m2 1.570.000 VNĐ

Bảng Giá Chống Thấm Trần Nhà Bình Dương 2023

STT HẠNG MỤC CHỐNG THẤM ĐƠN VỊ TÍNH ĐƠN GIÁ (VNĐ)
1 Chống thấm bề mặt tường nhà bằng vật liệu Stonplast m2 80.000 VNĐ
2 Xử lý vết nứt tường ngoài nhà bằng keo Seal “N” Flex 1 m2 110.000 VNĐ
3 Xử lý mỹ thuật các vết nứt tường trong nhà bằng keo Fill a Gap và mành chịu lực (chưa bao gồm sơn bả) m2 70.000 VNĐ
4 Xử lý chống thấm xung quanh khuôn cửa sổ, cửa ra vào, ô thoáng… bằng keo Seal “N” Flex 1 và mành chịu lực (chưa bao gồm sơn bả) m2 120.000 VNĐ

Bảng Giá Thợ Chống Thấm Bình Dương Cập Nhật Mới Nhất 2023

Bảng Giá Thi Công Chống Thấm Chung Cho Các Hạng Mục

Đơn giá chỉ bao gồm Báo giá thợ chống thấm, không bao gồm vật tư.

STT HẠNG MỤC CHỐNG THẤM ĐƠN VỊ TÍNH ĐƠN GIÁ (VNĐ)
1 Xử lý khe nứt, khe co giãn, khe lún, nứt mao dẫn sàn bê tông m2 180.000 VNĐ
2 Dịch vụ chống thấm sàn, sàn mái bê tông phương pháp cũ m2 260.000 VNĐ
3 Xử lý chống thấm ban công, lô gia, vách tầng hầm, hố sụt tầng hầm, hố thang máy, sàn nhà vệ sinh, sàn sê nô m2 200.000 VNĐ
4 Chống thấm bể bơi, bể nước m2 190.000 VNĐ
5 Thi công cho sàn mái, sàn bê tông phương pháp hiện đại m2 150.000 VNĐ
6 Xử lý chống thấm tường bị nứt m2 160.000 VNĐ
7 Dịch vụ chống thấm tổng hợp:

Nhà vệ sinh, nhà bếp, bồn nước, lavabo, đường ống nước, công trình có sắt thép lộ thiên

m2 370.000 VNĐ

Bảng Giá Thi Công Chống Thấm Chi Tiết Cho Các Hạng Mục

STT HẠNG MỤC CHỐNG THẤM ĐƠN VỊ TÍNH ĐƠN GIÁ (VNĐ)
1 Tháo dỡ gạch nền nhà  m2 50,000 VNĐ
2 Đục gạch tường nhà  m2 55,000 VNĐ
3 Tháo mái tôn  m2 30,000 VNĐ
4 Di dời trần la phong, thạch cao  m2 20,000 VNĐ
5 Thi công tường 100 mm  m2 60,000 VNĐ
6 Thi công tường 200 mm  m2 115,000 VNĐ
7 Gạch thẻ 100 mm  m2 95,000 VNĐ
8 Xây tường gạch thẻ 200 mm  m2 175,000 VNĐ
9 Sơn tường ngoại thất  m2 60,000 VNĐ
10 Thi công tường nội thất  m2 55,000 VNĐ
11 Tráng vữa nhà  m2 50,000 VNĐ
12 Đổ bê tông  m2 700,000 VNĐ
13 Lát gạch tường nhà  m2 70,000 VNĐ
14 Dịch vụ lát gạch nền nhà  m2 65,000 VNĐ
15 Thi công len tường nhà  m2 20,000 VNĐ
16 Tường, sàn, trần,Lô gia, ban công  m2 65,000 VNĐ
17 Xử lý chống thấm nứt, khe nứt, sàn, mái bê tông  m2 100,000 VNĐ
18 Đổ cổ ống  m2 Liên hệ
19 Chống thấm tổng hợp bếp, vệ sinh, đường ống, bể  m2 180,000 VNĐ

Bảng Giá Vật Liệu Chống Thấm Bình Dương 2023

Bảng Giá Nhựa Đường Lỏng

STT VẬT LIỆU ĐẶC ĐIỂM ĐƠN GIÁ (VNĐ/KG)
1 Loại 60/70 Singapore Tạo độ kết dính cao cho lớp chống thấm. Dùng để chống thấm sàn mái, mái nhà, nền nhà… 12.000 VNĐ/KG
2 Loại đóng thùng 60/70 Singapore 13.000 VNĐ/KG
3 Loại đóng thùng 60/70 IRAN 11.000 VNĐ/KG

Bảng Giá Màng Chống Thấm Khò Nóng Lemax

STT VẬT LIỆU ĐẶC ĐIỂM ĐƠN GIÁ (VNĐ)
1 4mm S – APP 1mx4mmx 10m/cuộn 1.300.000 VNĐ
2 4mm GY – APP 1mx4mmx10m/cuộn 1.300.000 VNĐ
3 4mm PE – APP 1mx4mmx10m/cuộn 1.300.000 VNĐ
4 3mm PE – APP 1mx3mmx10m/cuộn 1.070.000 VNĐ
5 3mm GY – APP 1mx3mmx10m/cuộn 1.070.000 VNĐ
6 3mm S – APP 1mx3mmx10m/cuộn 1.070.000 VNĐ

Bảng Giá Màng Chống Thấm Tự Dính Lemax

STT VẬT LIỆU ĐẶC ĐIỂM ĐƠN GIÁ (VNĐ)
1 1.5 mm S 1mx1.5mmx15m/cuộn 2.135.000 VNĐ
2 2.0 mm PE 1mx2.0mmx20m/cuộn 3.665.000 VNĐ
3 1.5 mm PE 1mx1.5mmx15m/cuộn 2.255.000 VNĐ

Bảng Giá Màng Chống Thấm Khò Nóng Breiglas

STT VẬT LIỆU ĐẶC ĐIỂM ĐƠN GIÁ (VNĐ)
1 3mm S – APP 1mx3mmx10m/cuộn 1.075.000 VNĐ
2 4mm GY – APP 1mx4mmx10m/cuộn 1.275.000 VNĐ
3 3mm GY – APP 1mx3mmx10m/cuộn 1.075.000 VNĐ
4 4mm PE – APP 1mx4mmx10m/cuộn 1.275.000 VNĐ
5 4mm S – APP 1mx4mmx10m/cuộn 1.275.000 VNĐ
6 3mm PE – APP 1mx3mmx10m/cuộn 1.075.000 VNĐ

Bảng Giá Màng Chống Thấm Khò Nóng Bitumode

STT VẬT LIỆU ĐẶC ĐIỂM ĐƠN GIÁ (VNĐ)
1 Delta P-3mm PE 1mx3mmx10m/cuộn 885.000 VNĐ
2 Delta P – 3mm S 1mx3mmx10m/cuộn 885.000 VNĐ
3 Delta P – 3mm GY 1mx3mmx10m/cuộn 885.000 VNĐ
4 Delta P – 4mm PE 1m x 4mm x 10m/cuộn 1.055.000 VNĐ

Bảng Giá Màng Chống Thấm Tự Dính Pluvitec

STT VẬT LIỆU ĐẶC ĐIỂM ĐƠN GIÁ (VNĐ)
1 2.0 mm PE 1mx2.0mmx15m/cuộn 1.880.000 VNĐ
2 1.5 mm PE 1mx1.5mmx20m/cuộn 2.345.000 VNĐ

Bảng Giá Chất Chống Thấm Sàn Cao Cấp KOVA CT-11A Plus

STT VẬT LIỆU ĐẶC ĐIỂM ĐƠN GIÁ (VNĐ)
1 Lon 1kg Ngăn chặn sự thấm thấu của nước 100.000 VNĐ
2 Thùng 4kg 375.000 VNĐ
3 Thùng 20kg 1.800.000 VNĐ

Bảng Giá Chất Chống Thấm Tường Cao Cấp KOVA CT-11A Plus

STT VẬT LIỆU ĐẶC ĐIỂM ĐƠN GIÁ (VNĐ)
1 Lon 1kg Dùng để chống thấm cho tường trong và tường ngoài nhà 95.000 VNĐ
2 Thùng 4kg 360.000 VNĐ
3 Thùng 20kg 1.715.000 VNĐ

Bảng Giá Chất Phụ Gia Chống Thấm KOVA CT-11B

STT VẬT LIỆU ĐẶC ĐIỂM ĐƠN GIÁ (VNĐ)
1 Lon 1kg Tăng độ kết dính và đặc chắc cho lớp chống thấm 100.000 VNĐ
2 Thùng 4kg 385.000 VNĐ

Bảng Giá Chất Chống Đông Kết Nhanh CT-05

STT VẬT LIỆU ĐẶC ĐIỂM ĐƠN GIÁ (VNĐ)
1 Lon 1kg Tăng độ kết dính và đặc chắc cho lớp chống thấm 165.000 VNĐ

Bảng Giá Chất Chống Thấm Co Giãn KOVA CT-14

STT VẬT LIỆU ĐẶC ĐIỂM ĐƠN GIÁ (VNĐ)
1 Bộ 2kg ăng độ kết dính và đặc chắc cho lớp chống thấm 285.000 VNĐ

Bảng Giá Sơn Chống Thấm

STT VẬT LIỆU ĐẶC ĐIỂM ĐƠN GIÁ (VNĐ/KG)
1 Sơn chống thấm Kova CT11A Chống thấm tường đứng, tường ngoài trời, sân tennis…. 21.000 – 27.000 VNĐ/KG
2 Sơn chống thấm Nippon Dùng cho tường ngoài trời 16.000 – 25.000 VNĐ/KG
3 Sơn chống thấm Sika latex Được sử dụng làm lớp lót chống thấm, vữa sửa chữa các vết nứt sàn bê tông 21.000 – 30.000 VNĐ/KG
4 Sơn chống thấm Dulux weathershield Chống thấm hiệu quả cho bề mặt tường ngoại thất 18.000 – 25.000 VNĐ/KG
5 Sơn chống thấm Joton Che lấp các khe hở nhỏ trên bề mặt bê tông 15.000 – 25.000 VNĐ/KG
6 Sơn chống thấm Water Seal Chống thầm hiệu quả cho tất cả các loại tường 40.000 – 45.000 VNĐ/KG
7 Sơn chống thấm Jotun Bảo vệ tối đa tường ngoài khỏi sự xâm nhập của nước 20.000 – 25000 VNĐ/KG
8 Sơn chống thấm Mykolor Chống thấm hiệu quả cho cả tường trong nhà và ngoài trời 21.000 – 35.000 VNĐ/KG
9 Sơn chống thấm Spec Chống thấm cho tường đứng, sàn nhà vệ sinh… 20.000 – 35.000 VNĐ/KG
10 Sơn chống thấm Toa Được sử dụng để chống thấm tường trong nhà, ngoài trời, bồn nước, sân thượng, sàn nhà, tầng hầm, khu vệ sinh…. 20.000 – 25.000 VNĐ/KG
11 Sơn chống thấm Alex Sử dụng phối hợp chống thấm hiệu quả cho mọi công trình 15.000 – 25.000 VNĐ/KG
12 Sơn chống thấm expo Sử dụng phối hợp chống thấm hiệu quả cho mọi công trình 19.000 – 25.000 VNĐ/KG
13 Sơn chống thấm Jymec Là loại sơn chống thấm pha trộn xi măng dùng cho bề mặt tường trong nhà và ngoài trời 18.000 – 25.000 VNĐ/KG

Bảng Giá Chống Thấm Bằng Màng Khò Nóng Bình Dương 2023

Bảng Giá Màng Khò Nóng BITUMODE – AI CẬP

STT LOẠI ĐƠN VỊ TÍNH ĐẶC ĐIỂM ĐƠN GIÁ (VNĐ)
1 Màng khò nóng Bitumode 3mm mặt trơn m2 10m/ cuộn 75.000 VNĐ
2 Màng khò nóng Bitumode 3mm mặt cát m2 10m/ cuộn 75.000 VNĐ
3 Màng khò nóng Bitumode 3mm mặt đá m2 10m/ cuộn 75.000 VNĐ
4 Màng khò nóng Bitumode 4mm mặt trơn m2 10m/ cuộn 110.000 VNĐ
5 Màng khò nóng Bitumode 4mm mặt cát m2 10m/ cuộn 110.000 VNĐ
6 Màng khò nóng Bitumode 4mm mặt đá m2 10m/ cuộn 110.000 VNĐ

Bảng Gíá Màng Khò Nóng LARIBIT – ITALIA

STT LOẠI ĐƠN VỊ TÍNH ĐẶC ĐIỂM ĐƠN GIÁ (VNĐ)
1 Màng khò nóng Laribit 3mm mặt trơn m2 10m/ cuộn 85.000  VNĐ
2 Màng khò nóng Laribit 3mm mặt cát m2 10m/ cuộn 85.000 VNĐ
3 Màng khò nóng Laribit 3mm mặt đá m2 10m/ cuộn 85.000 VNĐ
4 Màng khò nóng Laribit 4mm mặt trơn m2 10m/ cuộn 110.000 VNĐ
5 Màng khò nóng Laribit 4mm mặt cát m2 10m/ cuộn 115.000 VNĐ
6 Màng khò nóng Laribit 4mm mặt đá m2 10m/ cuộn 110.000 VNĐ

Bảng Gíá Màng Khò Nóng LEMAX – MALAYSIA

STT LOẠI ĐƠN VỊ TÍNH ĐẶC ĐIỂM ĐƠN GIÁ (VNĐ)
1 Màng khò nóng Lemax 3mm PE-APP m2 10m/ cuộn 105.000 VNĐ
2 Màng khò nóng Lemax 3mm S-APP m2 10m/ cuộn 105.000 VNĐ
3 Màng khò nóng Lemax 3mm GY-APP m2 10m/ cuộn 105.000 VNĐ

Bảng Gíá Sơn Lót Sử Dụng Cho Màng Khò

STT LOẠI ĐƠN VỊ TÍNH(L) ĐẶC ĐIỂM ĐƠN GIÁ (VNĐ)
1 Lemax Primer SB (Sơn lót gốc dầu – khuyên dùng) Lít 201/thùng 70.000 VNĐ
2 Lemax Primer WB (Sơn lót gốc nước) Lít 201/thùng 55.000 VNĐ

Bảng Giá Chống Thấm Bằng Sika Bình Dương 2023

STT HẠNG MỤC CHỐNG THẤM ĐƠN VỊ TÍNH VẬT TƯ ĐƠN GIÁ VẬT TƯ (VNĐ) TIỀN CÔNG (VNĐ) TỔNG GIÁ
1 Chống thấm tầng hầm m2 Lớp lót Bitument coating

Màng khò sika bituseal T130

140.000 VNĐ/m2 50.000 VNĐ/m2 190.000 VNĐ/m2
2 Chống thấm bể nước thải m2 Sika poxitar F 80.000 VNĐ/m2 40.000 VNĐ/m2 120.000 VNĐ/m2
3 Chống thấm bể PCCC, bể nước sinh hoạt m2 Sika topseal 107 45.000 VNĐ/m2 30.000 VNĐ/m2 80.000 VNĐ/m2
4 Chống thấm nhà vệ sinh, sê nô, ban công m2 Sika topseal 107 40.000 VNĐ/m2 40.000 VNĐ/m2 80.000 VNĐ/m2
5 Chống thấm sàn mái m2 Sikapoof membrane 65.000 VNĐ/m2 30.000 VNĐ/m2 100.000 VNĐ/m2

Chú Ý Về Bảng Giá Chống Thấm Bình Dương :

  • Báo giá thay mái tôn trên đã bao gồm giá nhân công và vật tư.
  • Báo giá thay chữa mái tôn trên chưa bao gồm thuế VAT.
  • Giá thi công thay mái tôn sẽ được cập nhật chính xác nhất khi đã có sự khảo sát của đơn vị thi công và có sự chấp thuận của hai bên.
  • Hãy liên hệ với chúng tôi để được tư vấn báo giá. Hotline:037.329.4567

Liên Hệ Công Ty Chống Thấm Bình Dương

MỌI THÔNG TIN CHI TIẾT XIN VUI LÒNG LIÊN HỆ CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG ĐĂNG LINH PHÁT

Hotline: 037 329 4567
Văn phòng đại diện: VP02, Tầng 08, Pearl Plaza, 561A Điện Biên Phủ, P.25, Bình Thạnh, TP HCM
Chi nhánh TP HCM:
Địa chỉ: 995B Tỉnh Lộ 43, P.Bình Chiểu, TP.Thủ Đức, Hồ Chí Minh
Chi nhánh Bình Dương:
Địa chỉ: 8/1e Đường Bình Hoà 24, Bình Hoà, Thuận An, Bình Dương
Chi nhánh Đồng Nai:
Địa chỉ: A20B Khu Phố 5, Tân Hiệp, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai

=>>>>Xem thêm thông tin liên hệ Xây dựng Đăng Linh Phát